thử thách

Học thuật
Thân thiện
thử thách

Người leo núi đối mặt với một thử thách khó khăn trên đường lên đỉnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy tinh thần, nghị lực, khả năng: Hành động đặt ai đó hoặc điều đó vào hoàn cảnh khó khăn nhằm kiểm tra đánh giá phẩm chất, năng lực.
  2. Danh từ:

    • Những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua: Một tình huống khó khăn hoặc một yêu cầu khắt khe đặt ra trước một cá nhân hay tập thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hoàn cảnh khó khăn ấy đã thử thách lòng kiên trì của anh ấy.
    • Nhà lãnh đạo muốn thử thách năng lực của nhân viên mới thông qua một dự án phức tạp.
  • Danh từ:

    • Cuộc sống luôn đầy rẫy những thử thách cần phải vượt qua.
    • Vượt qua thử thách này, ấy sẽ trưởng thành hơn rất nhiều.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đương đầu với thử thách": chấp nhận tìm cách vượt qua một khó khăn.

    • Chúng ta phải dũng cảm đương đầu với thử thách.
  • "Thử thách bản thân": tự đặt ra cho mình những mục tiêu khó khăn để rèn luyện phát triển.

    • Anh ấy luôn tìm cách thử thách bản thânnhững lĩnh vực mới.
Biến thể từ gần giống
  • Thách thức (danh từ/động từ): thường nhấn mạnh tính chất gay gắt, khó khăn cần phải đối mặt hoặc lời mời gọi thi tài, so sức.

    • Đây một thách thức lớn đối với toàn ngành.
    • Họ dám thách thức những quan điểm .
  • Gian nan (tính từ/danh từ): chỉ sự vất vả, khó khăn nói chung.

    • Con đường phía trước còn nhiều gian nan.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Kiểm tra, chất vấn (trong ngữ cảnh đánh giá phẩm chất).
  • Danh từ: Khó khăn, trở ngại, chướng ngại, nghịch cảnh.
Các cụm từ liên quan
  • Vượt qua thử thách: thành công trong việc khắc phục một khó khăn.

    • Nhờ sự nỗ lực, họ đã vượt qua thử thách.
  • Trải qua thử thách: trực tiếp chịu đựng kinh qua một hoàn cảnh khó khăn.

    • Ông ấy đã trải qua thử thách của chiến tranh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": Hoàn cảnh khó khăn nơi thử thách bộc lộ phẩm chất, năng lực thật sự của con người.
  • "Thử thách như gió thổi mạnh, thổi bay những không vững chắc": (Ý nghĩa ẩn dụ) Những khó khăn sẽ loại bỏ những điều yếu kém, không bền vững.
thử thách

Người leo núi đối mặt với một thử thách khó khăn trên đường lên đỉnh.

  1. I. đgt. Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào: thử thách lòng dũng cảm được thử thách qua chiến đấu. II. dt. Những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua: vượt qua nhiều thử thách nặng nề.